TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dorfbewohner

danh từ giống đực
/ˈdɔʁfbəˌvoːnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dorfbewohners

der Dorfbewohner nghĩa là dân làng, dân nông thôn.

Nghĩa của Dorfbewohner

Danh từ · giống đực

  1. Dân làng, dân nông thôn.

Biến cách của Dorfbewohner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dorfbewohnerdie Dorfbewohner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dorfbewohnersder Dorfbewohner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dorfbewohnerden Dorfbewohnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dorfbewohnerdie Dorfbewohner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dorfbewohner

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Dorfbewohner

  • Die Dorfbewohner gingen das vermisste Kind suchen. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146905
  • Alle Dorfbewohner kennen ihn. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986183
  • Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ villager (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Dorfbewohner nghĩa là gì?

Dorfbewohner (danh từ) nghĩa là dân làng, dân nông thôn.

Dorfbewohner là der, die hay das?

Dorfbewohner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dorfbewohner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.