der Dorfbewohner
sinh cách: des Dorfbewohners
der Dorfbewohner nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
Nghĩa của Dorfbewohner
Danh từ · giống đực
- Dân làng, dân nông thôn.
Biến cách của Dorfbewohner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dorfbewohner | die Dorfbewohner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dorfbewohners | der Dorfbewohner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dorfbewohner | den Dorfbewohnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dorfbewohner | die Dorfbewohner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dorfbewohner
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Dorfbewohner
- Die Dorfbewohner gingen das vermisste Kind suchen. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146905
- Alle Dorfbewohner kennen ihn. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986183
- Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ villager (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Dorfbewohner nghĩa là gì?
Dorfbewohner (danh từ) nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
Dorfbewohner là der, die hay das?
Dorfbewohner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dorfbewohner).