TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dalli

/ˈdali/ giọng máy của trình duyệt

dalli nghĩa là mau lên, nhanh lên.

Nghĩa của dalli

Phó từ

  1. Thông tục Mau lên, nhanh lên, vội lên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ quickly; with hurry

Câu hỏi thường gặp

dalli nghĩa là gì?

dalli (phó từ) nghĩa là mau lên, nhanh lên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.