TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Damhirsch

danh từ giống đực
/ˈdamˌhɪʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Damhirsche · sinh cách: des Damhirsches

der Damhirsch nghĩa là hươu hoang.

Nghĩa của Damhirsch

Danh từ · giống đực

  1. Hươu hoang.

Biến cách của Damhirsch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Damhirschdie Damhirsche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Damhirschesder Damhirsche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Damhirschden Damhirschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Damhirschdie Damhirsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fallow deer (usually male)

Câu hỏi thường gặp

Damhirsch nghĩa là gì?

Damhirsch (danh từ) nghĩa là hươu hoang.

Damhirsch là der, die hay das?

Damhirsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Damhirsch); số nhiều: die Damhirsche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.