darauf
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daˈʁaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt
darauf nghĩa là lên đó, trên đó, sau đó.
Nghĩa của darauf
Phó từ
- Lên đó, trên đó. (biên soạn)
- Sau đó. (biên soạn)
- Vào việc đó (darauf warten — chờ điều đó) (biên soạn)
Câu ví dụ với darauf
- Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #760
- Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
- Er ist stolz darauf, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276665
- Wie kommst du darauf, dass ich zurücktreten werde? Điều gì khiến bạn nghĩ tôi sẽ từ chức? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541947
- Darf ich Ihre Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630388
- Darf ich deine Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630389
- Darf ich eure Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630390
- Ich freue mich darauf, deinen Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ after (behind; later in time; following); on top of that; on it; no specific meaning; used, for example, to introduce a subclause of a main clause containing auf
Câu hỏi thường gặp
darauf nghĩa là gì?
darauf (phó từ) nghĩa là lên đó, trên đó, sau đó.