TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gesicht wahren

giọng máy của trình duyệt

das Gesicht wahren nghĩa là giữ thể diện.

Nghĩa của das Gesicht wahren

Động từ

  1. Giữ thể diện.

Chia động từ das Gesicht wahren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: das Gesicht gewahrtPhân từ I: das Gesicht wahrend

Động từ tách: tiểu từ Gesicht tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wahre das Gesicht…).

Hiện tại Präsens

  • ich wahre das Gesicht
  • du wahrst das Gesicht
  • er/sie/es wahrt das Gesicht
  • wir wahren das Gesicht
  • ihr wahrt das Gesicht
  • sie/Sie wahren das Gesicht

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wahrte das Gesicht
  • du wahrtest das Gesicht
  • er/sie/es wahrte das Gesicht
  • wir wahrten das Gesicht
  • ihr wahrtet das Gesicht
  • sie/Sie wahrten das Gesicht

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe das Gesicht gewahrt
  • du hast das Gesicht gewahrt
  • er/sie/es hat das Gesicht gewahrt
  • wir haben das Gesicht gewahrt
  • ihr habt das Gesicht gewahrt
  • sie/Sie haben das Gesicht gewahrt

Tương lai Futur I

  • ich werde das Gesicht wahren
  • du wirst das Gesicht wahren
  • er/sie/es wird das Gesicht wahren
  • wir werden das Gesicht wahren
  • ihr werdet das Gesicht wahren
  • sie/Sie werden das Gesicht wahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wahre das Gesicht
  • du wahrest das Gesicht
  • er/sie/es wahre das Gesicht
  • wir wahren das Gesicht
  • ihr wahret das Gesicht
  • sie/Sie wahren das Gesicht

Mệnh lệnh Imperativ

  • wahr das Gesicht! (du)
  • wahrt das Gesicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to save face

Câu hỏi thường gặp

das Gesicht wahren nghĩa là gì?

das Gesicht wahren (động từ) nghĩa là giữ thể diện.

Chia động từ das Gesicht wahren ở thì hiện tại thế nào?

ich wahre das Gesicht, du wahrst das Gesicht, er/sie/es wahrt das Gesicht, wir wahren das Gesicht, ihr wahrt das Gesicht, sie/Sie wahren das Gesicht. Phân từ II: das Gesicht gewahrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.