die Datenverarbeitung
số nhiều: die Datenverarbeitungen · sinh cách: der Datenverarbeitung
die Datenverarbeitung nghĩa là xử lí dữ liệu.
Nghĩa của Datenverarbeitung
Danh từ · giống cái
- Xử lí dữ liệu.
Biến cách của Datenverarbeitung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Datenverarbeitung | die Datenverarbeitungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Datenverarbeitung | der Datenverarbeitungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Datenverarbeitung | den Datenverarbeitungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Datenverarbeitung | die Datenverarbeitungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ data processing
Câu hỏi thường gặp
Datenverarbeitung nghĩa là gì?
Datenverarbeitung (danh từ) nghĩa là xử lí dữ liệu.
Datenverarbeitung là der, die hay das?
Datenverarbeitung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Datenverarbeitung); số nhiều: die Datenverarbeitungen.