TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dattelpalme

danh từ giống cái
[ˈdatl̩ˌpalmə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dattelpalmen · sinh cách: der Dattelpalme

die Dattelpalme nghĩa là chà là.

Nghĩa của Dattelpalme

Danh từ · giống cái

  1. Chà là.

Biến cách của Dattelpalme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dattelpalmedie Dattelpalmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dattelpalmeder Dattelpalmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dattelpalmeden Dattelpalmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dattelpalmedie Dattelpalmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date palm, Phoenix dactylifera

Câu hỏi thường gặp

Dattelpalme nghĩa là gì?

Dattelpalme (danh từ) nghĩa là chà là.

Dattelpalme là der, die hay das?

Dattelpalme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dattelpalme); số nhiều: die Dattelpalmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.