TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

David

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːvɪt/ giọng máy của trình duyệt

David nghĩa là đa-vít.

Nghĩa của David

Danh từ riêng

  1. Đa-vít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng David; a male given name from Hebrew, equivalent to English David

Câu hỏi thường gặp

David nghĩa là gì?

David (danh từ riêng) nghĩa là đa-vít.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.