TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

davonkommen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[daˈfɔnˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

davonkommen nghĩa là tránh.

Nghĩa của davonkommen

Động từ

  1. Tránh.

Chia động từ davonkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: davongekommenPhân từ I: davonkommend

Động từ tách: tiểu từ davon tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme davon…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme davon
  • du kommst davon
  • er/sie/es kommt davon
  • wir kommen davon
  • ihr kommt davon
  • sie/Sie kommen davon

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam davon
  • du kamst davon
  • er/sie/es kam davon
  • wir kamen davon
  • ihr kamt davon
  • sie/Sie kamen davon

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin davongekommen
  • du bist davongekommen
  • er/sie/es ist davongekommen
  • wir sind davongekommen
  • ihr seid davongekommen
  • sie/Sie sind davongekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde davonkommen
  • du wirst davonkommen
  • er/sie/es wird davonkommen
  • wir werden davonkommen
  • ihr werdet davonkommen
  • sie/Sie werden davonkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme davon
  • du kämest davon
  • er/sie/es käme davon
  • wir kämen davon
  • ihr kämet davon
  • sie/Sie kämen davon

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme davon
  • du kommest davon
  • er/sie/es komme davon
  • wir kommen davon
  • ihr kommet davon
  • sie/Sie kommen davon

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm davon! (du)
  • kommt davon! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với davonkommen

  • Er wird nicht ungestraft davonkommen. Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5476945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get off, to get away (To escape, usually with mild consequences.); to get away with

Câu hỏi thường gặp

davonkommen nghĩa là gì?

davonkommen (động từ) nghĩa là tránh.

Chia động từ davonkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme davon, du kommst davon, er/sie/es kommt davon, wir kommen davon, ihr kommt davon, sie/Sie kommen davon. Phân từ II: davongekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.