die Dehydrogenase
số nhiều: die Dehydrogenasen · sinh cách: der Dehydrogenase
die Dehydrogenase nghĩa là đêhiđrogenaza.
Nghĩa của Dehydrogenase
Danh từ · giống cái
- Đêhiđrogenaza.
Biến cách của Dehydrogenase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dehydrogenase | die Dehydrogenasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dehydrogenase | der Dehydrogenasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dehydrogenase | den Dehydrogenasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dehydrogenase | die Dehydrogenasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dehydrogenase
Câu hỏi thường gặp
Dehydrogenase nghĩa là gì?
Dehydrogenase (danh từ) nghĩa là đêhiđrogenaza.
Dehydrogenase là der, die hay das?
Dehydrogenase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dehydrogenase); số nhiều: die Dehydrogenasen.