TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Delirium

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Delirien · sinh cách: des Deliriums

das Delirium nghĩa là mê sảng.

Nghĩa của Delirium

Danh từ · giống trung

  1. Mê sảng.

Biến cách của Delirium (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Deliriumdie Delirien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Deliriumsder Delirien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Deliriumden Delirien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Deliriumdie Delirien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delirium

Câu hỏi thường gặp

Delirium nghĩa là gì?

Delirium (danh từ) nghĩa là mê sảng.

Delirium là der, die hay das?

Delirium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Delirium); số nhiều: die Delirien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.