TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Demenz

danh từ giống cái
/deˈmɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Demenzen · sinh cách: der Demenz

die Demenz nghĩa là suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.

Nghĩa của Demenz

Danh từ · giống cái

  1. Suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.

Biến cách của Demenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Demenzdie Demenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Demenzder Demenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Demenzden Demenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Demenzdie Demenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dementia

Câu hỏi thường gặp

Demenz nghĩa là gì?

Demenz (danh từ) nghĩa là suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.

Demenz là der, die hay das?

Demenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Demenz); số nhiều: die Demenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.