der Demiurg
số nhiều: die Demiurgen · sinh cách: des Demiurgen
der Demiurg nghĩa là đấng tạo hóa.
Nghĩa của Demiurg
Danh từ · giống đực
- Đấng tạo hóa.
Biến cách của Demiurg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Demiurg | die Demiurgen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Demiurgen | der Demiurgen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Demiurgen | den Demiurgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Demiurgen | die Demiurgen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demiurge; Demiurge (inferior creator deity in Gnosticism)
Câu hỏi thường gặp
Demiurg nghĩa là gì?
Demiurg (danh từ) nghĩa là đấng tạo hóa.
Demiurg là der, die hay das?
Demiurg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Demiurg); số nhiều: die Demiurgen.