deprimiert
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
deprimiert nghĩa là trầm cảm.
Nghĩa của deprimiert
Tính từ
- Trầm cảm.
So sánh của deprimiert
| So sánh hơn | deprimierter |
| So sánh nhất | am deprimiertesten |
Câu ví dụ với deprimiert
- Tom war deprimiert. Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ depressed
Câu hỏi thường gặp
deprimiert nghĩa là gì?
deprimiert (tính từ) nghĩa là trầm cảm.