TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Destillerie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Destillerien · sinh cách: der Destillerie

die Destillerie nghĩa là nhà máy chưng cất, tháp chưng cất.

Nghĩa của Destillerie

Danh từ · giống cái

  1. Nhà máy chưng cất, tháp chưng cất.

Biến cách của Destillerie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Destilleriedie Destillerien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Destillerieder Destillerien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Destillerieden Destillerien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Destilleriedie Destillerien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distillery

Câu hỏi thường gặp

Destillerie nghĩa là gì?

Destillerie (danh từ) nghĩa là nhà máy chưng cất, tháp chưng cất.

Destillerie là der, die hay das?

Destillerie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Destillerie); số nhiều: die Destillerien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.