TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Detritivore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Detritivoren · sinh cách: des Detritivores

der Detritivore nghĩa là ăn mùn bã.

Nghĩa của Detritivore

Danh từ · giống đực

  1. Ăn mùn bã.

Biến cách của Detritivore (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Detritivoredie Detritivoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Detritivoresder Detritivoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Detritivoreden Detritivoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Detritivoredie Detritivoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ detritivore

Câu hỏi thường gặp

Detritivore nghĩa là gì?

Detritivore (danh từ) nghĩa là ăn mùn bã.

Detritivore là der, die hay das?

Detritivore là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Detritivore); số nhiều: die Detritivoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.