TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

deuten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔʏ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

deuten nghĩa là chỉ, trỏ, giải thích, đoán.

Nghĩa của deuten

Động từ

  1. (auf) chỉ, trỏ. (biên soạn)
  2. Giải thích, đoán (giấc mơ, dấu hiệu) (biên soạn)

Chia động từ deuten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedeutetPhân từ I: deutend

Hiện tại Präsens

  • ich deute
  • du deutest
  • er/sie/es deutet
  • wir deuten
  • ihr deutet
  • sie/Sie deuten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich deutete
  • du deutetest
  • er/sie/es deutete
  • wir deuteten
  • ihr deutetet
  • sie/Sie deuteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedeutet
  • du hast gedeutet
  • er/sie/es hat gedeutet
  • wir haben gedeutet
  • ihr habt gedeutet
  • sie/Sie haben gedeutet

Tương lai Futur I

  • ich werde deuten
  • du wirst deuten
  • er/sie/es wird deuten
  • wir werden deuten
  • ihr werdet deuten
  • sie/Sie werden deuten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich deute
  • du deutest
  • er/sie/es deute
  • wir deuten
  • ihr deutet
  • sie/Sie deuten

Mệnh lệnh Imperativ

  • deut! (du)
  • deutet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của deuten

Câu ví dụ với deuten

  • Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
  • Alles deutet darauf hin, dass es ihr besser geht. Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3844827
  • Was deutest du an? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10901036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to interpret (e.g. dreams), to understand, to read (e.g. signs); to point [with auf (+ accusative) ‘at something’], to indicate; to suggest, point towards

Câu hỏi thường gặp

deuten nghĩa là gì?

deuten (động từ) nghĩa là chỉ, trỏ, giải thích, đoán.

Chia động từ deuten ở thì hiện tại thế nào?

ich deute, du deutest, er/sie/es deutet, wir deuten, ihr deutet, sie/Sie deuten. Phân từ II: gedeutet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.