TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Diakritikon

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diakritika · sinh cách: des Diakritikons

das Diakritikon nghĩa là dấu phụ.

Nghĩa của Diakritikon

Danh từ · giống trung

  1. Dấu phụ.

Biến cách của Diakritikon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Diakritikondie Diakritika
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diakritikonsder Diakritika
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diakritikonden Diakritika
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Diakritikondie Diakritika

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diakritikon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diacritic, diacritical mark

Câu hỏi thường gặp

Diakritikon nghĩa là gì?

Diakritikon (danh từ) nghĩa là dấu phụ.

Diakritikon là der, die hay das?

Diakritikon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Diakritikon); số nhiều: die Diakritika.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.