[diː ˈkat͡sə lɛst das ˈmaʊ̯zn̩ nɪçt]giọng máy của trình duyệt
die Katze lässt das Mausen nicht nghĩa là ngựa quen đường cũ.
Nghĩa của die Katze lässt das Mausen nicht
Tục ngữ
Ngựa quen đường cũ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tục ngữ a leopard cannot change its spots
Câu hỏi thường gặp
die Katze lässt das Mausen nicht nghĩa là gì?
die Katze lässt das Mausen nicht (tục ngữ) nghĩa là ngựa quen đường cũ.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.