TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Diebin

danh từ giống cái
/ˈdiːbɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diebinnen · sinh cách: der Diebin

die Diebin nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Nghĩa của Diebin

Danh từ · giống cái

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Biến cách của Diebin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Diebindie Diebinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Diebinder Diebinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Diebinden Diebinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Diebindie Diebinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thief

Câu hỏi thường gặp

Diebin nghĩa là gì?

Diebin (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Diebin là der, die hay das?

Diebin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diebin); số nhiều: die Diebinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.