der Diebstahl
số nhiều: die Diebstähle · sinh cách: des Diebstahles
der Diebstahl nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Nghĩa của Diebstahl
Danh từ · giống đực
- Sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Biến cách của Diebstahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Diebstahl | die Diebstähle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Diebstahles | der Diebstähle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Diebstahl | den Diebstählen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Diebstahl | die Diebstähle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Diebstahl
- Die Polizei beschuldigte ihn des Diebstahles. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theft
Câu hỏi thường gặp
Diebstahl nghĩa là gì?
Diebstahl (danh từ) nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Diebstahl là der, die hay das?
Diebstahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diebstahl); số nhiều: die Diebstähle.