TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diebstahl

danh từ giống đực
/ˈdiːpˌʃtaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diebstähle · sinh cách: des Diebstahles

der Diebstahl nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.

Nghĩa của Diebstahl

Danh từ · giống đực

  1. Sự trộm cắp, sự ăn trộm.

Biến cách của Diebstahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diebstahldie Diebstähle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diebstahlesder Diebstähle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diebstahlden Diebstählen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diebstahldie Diebstähle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Diebstahl

  • Die Polizei beschuldigte ihn des Diebstahles. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theft

Câu hỏi thường gặp

Diebstahl nghĩa là gì?

Diebstahl (danh từ) nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.

Diebstahl là der, die hay das?

Diebstahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diebstahl); số nhiều: die Diebstähle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.