der Dienstag
số nhiều: die Dienstage · sinh cách: des Dienstages
der Dienstag nghĩa là thứ ba.
Nghĩa của Dienstag
Danh từ · giống đực
- Thứ Ba.
Biến cách của Dienstag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dienstag | die Dienstage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dienstages | der Dienstage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dienstag | den Dienstagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dienstag | die Dienstage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dienstag
- Ich muss mit dieser Arbeit bis nächsten Dienstag fertig sein. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472905
- Morgen ist Dienstag. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4454482
- Gestern war Dienstag. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Tuesday
Câu hỏi thường gặp
Dienstag nghĩa là gì?
Dienstag (danh từ) nghĩa là thứ ba.
Dienstag là der, die hay das?
Dienstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dienstag); số nhiều: die Dienstage.