TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dienstag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdiːnsˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dienstage · sinh cách: des Dienstages

der Dienstag nghĩa là thứ ba.

Nghĩa của Dienstag

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Ba.

Biến cách của Dienstag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dienstagdie Dienstage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dienstagesder Dienstage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dienstagden Dienstagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dienstagdie Dienstage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dienstag

  • Ich muss mit dieser Arbeit bis nächsten Dienstag fertig sein. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472905
  • Morgen ist Dienstag. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4454482
  • Gestern war Dienstag. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Tuesday

Câu hỏi thường gặp

Dienstag nghĩa là gì?

Dienstag (danh từ) nghĩa là thứ ba.

Dienstag là der, die hay das?

Dienstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dienstag); số nhiều: die Dienstage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.