TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

diesig

/ˈdiːzɪç/ giọng máy của trình duyệt

diesig nghĩa là có sương mù.

Nghĩa của diesig

Tính từ

  1. Phương ngữ Có sương mù.

So sánh của diesig

So sánh hơndiesiger
So sánh nhấtam diesigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diesig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hazy, foggy (thick with haze, fog)

Câu hỏi thường gặp

diesig nghĩa là gì?

diesig (tính từ) nghĩa là có sương mù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.