diesmal
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
diesmal nghĩa là lần này.
Nghĩa của diesmal
Phó từ
- Lần này. (biên soạn)
Câu ví dụ với diesmal
- Diesmal ist es anders. Lần này là khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7267636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ this time
Câu hỏi thường gặp
diesmal nghĩa là gì?
diesmal (phó từ) nghĩa là lần này.