TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

digital

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/diɡiˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

digital nghĩa là số.

Nghĩa của digital

Tính từ

  1. Số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ digital; digital

Câu hỏi thường gặp

digital nghĩa là gì?

digital (tính từ) nghĩa là số.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.