TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dill

danh từ giống đực
/dɪl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dille · sinh cách: des Dilles

der Dill nghĩa là thìa là, thì là.

Nghĩa của Dill

Danh từ · giống đực

  1. Thìa là, thì là.

Biến cách của Dill (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dilldie Dille
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dillesder Dille
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dillden Dillen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dilldie Dille

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dill (herb of the species Anethum graveolens)

Câu hỏi thường gặp

Dill nghĩa là gì?

Dill (danh từ) nghĩa là thìa là, thì là.

Dill là der, die hay das?

Dill là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dill); số nhiều: die Dille.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.