der Dill
số nhiều: die Dille · sinh cách: des Dilles
der Dill nghĩa là thìa là, thì là.
Nghĩa của Dill
Danh từ · giống đực
- Thìa là, thì là.
Biến cách của Dill (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dill | die Dille |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dilles | der Dille |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dill | den Dillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dill | die Dille |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dill (herb of the species Anethum graveolens)
Câu hỏi thường gặp
Dill nghĩa là gì?
Dill (danh từ) nghĩa là thìa là, thì là.
Dill là der, die hay das?
Dill là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dill); số nhiều: die Dille.