TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Diode

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dioden · sinh cách: der Diode

die Diode nghĩa là ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực.

Nghĩa của Diode

Danh từ · giống cái

  1. Ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực, điôt.

Biến cách của Diode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Diodedie Dioden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Diodeder Dioden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Diodeden Dioden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Diodedie Dioden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diode

Câu hỏi thường gặp

Diode nghĩa là gì?

Diode (danh từ) nghĩa là ống hai cực, bóng lưỡng cực, đèn lưỡng cực.

Diode là der, die hay das?

Diode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diode); số nhiều: die Dioden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.