TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Diphtherie

danh từ giống cái
/dɪftəˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diphtherien · sinh cách: der Diphtherie

die Diphtherie nghĩa là bạch hầu.

Nghĩa của Diphtherie

Danh từ · giống cái

  1. Bạch hầu.

Biến cách của Diphtherie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Diphtheriedie Diphtherien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Diphtherieder Diphtherien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Diphtherieden Diphtherien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Diphtheriedie Diphtherien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diphtheria (infectious disease of the upper respiratory tract)

Câu hỏi thường gặp

Diphtherie nghĩa là gì?

Diphtherie (danh từ) nghĩa là bạch hầu.

Diphtherie là der, die hay das?

Diphtherie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diphtherie); số nhiều: die Diphtherien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.