die Diskriminierung
số nhiều: die Diskriminierungen · sinh cách: der Diskriminierung
die Diskriminierung nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.
Nghĩa của Diskriminierung
Danh từ · giống cái
- Phân biệt đối xử, kì thị.
Biến cách của Diskriminierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Diskriminierung | die Diskriminierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Diskriminierung | der Diskriminierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Diskriminierung | den Diskriminierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Diskriminierung | die Diskriminierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diskriminierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discrimination
Câu hỏi thường gặp
Diskriminierung nghĩa là gì?
Diskriminierung (danh từ) nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.
Diskriminierung là der, die hay das?
Diskriminierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diskriminierung); số nhiều: die Diskriminierungen.