TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlechterstellung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlechterstellungen · sinh cách: der Schlechterstellung

die Schlechterstellung nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.

Nghĩa của Schlechterstellung

Danh từ · giống cái

  1. Phân biệt đối xử, kì thị.

Biến cách của Schlechterstellung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlechterstellungdie Schlechterstellungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlechterstellungder Schlechterstellungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlechterstellungden Schlechterstellungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlechterstellungdie Schlechterstellungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlechterstellung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ worse position, worsening (of financial or social status); discrimination, less favorable treatment

Câu hỏi thường gặp

Schlechterstellung nghĩa là gì?

Schlechterstellung (danh từ) nghĩa là phân biệt đối xử, kì thị.

Schlechterstellung là der, die hay das?

Schlechterstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlechterstellung); số nhiều: die Schlechterstellungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.