der Diskussionsfaden
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Diskussionsfäden · sinh cách: des Diskussionsfadens
der Diskussionsfaden nghĩa là thớt.
Nghĩa của Diskussionsfaden
Danh từ · giống đực
- Thớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thread
Câu hỏi thường gặp
Diskussionsfaden nghĩa là gì?
Diskussionsfaden (danh từ) nghĩa là thớt.
Diskussionsfaden là der, die hay das?
Diskussionsfaden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diskussionsfaden); số nhiều: die Diskussionsfäden.