TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diskussionsfaden

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diskussionsfäden · sinh cách: des Diskussionsfadens

der Diskussionsfaden nghĩa là thớt.

Nghĩa của Diskussionsfaden

Danh từ · giống đực

  1. Thớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thread

Câu hỏi thường gặp

Diskussionsfaden nghĩa là gì?

Diskussionsfaden (danh từ) nghĩa là thớt.

Diskussionsfaden là der, die hay das?

Diskussionsfaden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diskussionsfaden); số nhiều: die Diskussionsfäden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.