TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diwan

danh từ giống đực
/ˈdiːvaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diwane · sinh cách: des Diwans

der Diwan nghĩa là đi văng.

Nghĩa của Diwan

Danh từ · giống đực

  1. Đi văng.

Biến cách của Diwan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diwandie Diwane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diwansder Diwane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diwanden Diwanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diwandie Diwane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ divan (sofa); divan (a Muslim council of state); divan (A collection of poems)

Câu hỏi thường gặp

Diwan nghĩa là gì?

Diwan (danh từ) nghĩa là đi văng.

Diwan là der, die hay das?

Diwan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diwan); số nhiều: die Diwane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.