TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Donau

/ˈdoːnaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Donau nghĩa là sông đa nuýp, sông danube, sông donau.

Nghĩa của Donau

Danh từ riêng

  1. Sông đa nuýp, sông danube, sông donau, đa não hà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Danube (a river in Europe; flowing 2,850 kilometers from the confluence of the Breg and Brigach at Donaueschingen, Germany, through Austria, Slovakia, Hungary, Croatia, Serbia, Romania, Bulgaria, Moldova, and Ukraine, in

Câu hỏi thường gặp

Donau nghĩa là gì?

Donau (danh từ riêng) nghĩa là sông đa nuýp, sông danube, sông donau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.