TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

doppelt

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔpəlt/ giọng máy của trình duyệt

doppelt nghĩa là kép, đôi.

Nghĩa của doppelt

Tính từ

  1. Kép, đôi.

Câu ví dụ với doppelt

  • Mein Zimmer ist doppelt so groß wie seins. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344591
  • Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016
  • Im Esperanto gibt es keine doppelte Verneinung, im Russischen schon. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586115
  • Er verdient das Doppelte meines Gehalts. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ double (made up of two matching or complementary elements)

Câu hỏi thường gặp

doppelt nghĩa là gì?

doppelt (tính từ) nghĩa là kép, đôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.