TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dornenkrone

danh từ giống cái
[ˈdɔʁnənˌkʁoːnə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dornenkronen · sinh cách: der Dornenkrone

die Dornenkrone nghĩa là mão gai.

Nghĩa của Dornenkrone

Danh từ · giống cái

  1. Mão gai.

Biến cách của Dornenkrone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dornenkronedie Dornenkronen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dornenkroneder Dornenkronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dornenkroneden Dornenkronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dornenkronedie Dornenkronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crown of thorns

Câu hỏi thường gặp

Dornenkrone nghĩa là gì?

Dornenkrone (danh từ) nghĩa là mão gai.

Dornenkrone là der, die hay das?

Dornenkrone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dornenkrone); số nhiều: die Dornenkronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.