die Dornenkrone
số nhiều: die Dornenkronen · sinh cách: der Dornenkrone
die Dornenkrone nghĩa là mão gai.
Nghĩa của Dornenkrone
Danh từ · giống cái
- Mão gai.
Biến cách của Dornenkrone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dornenkrone | die Dornenkronen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dornenkrone | der Dornenkronen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dornenkrone | den Dornenkronen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dornenkrone | die Dornenkronen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crown of thorns
Câu hỏi thường gặp
Dornenkrone nghĩa là gì?
Dornenkrone (danh từ) nghĩa là mão gai.
Dornenkrone là der, die hay das?
Dornenkrone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dornenkrone); số nhiều: die Dornenkronen.