TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dorsch

danh từ giống đực
/dɔrʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dorsche · sinh cách: des Dorsches

der Dorsch nghĩa là cá tuyết.

Nghĩa của Dorsch

Danh từ · giống đực

  1. Cá tuyết.

Biến cách của Dorsch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dorschdie Dorsche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dorschesder Dorsche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dorschden Dorschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dorschdie Dorsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cod (marine fish of the family Gadidae)

Câu hỏi thường gặp

Dorsch nghĩa là gì?

Dorsch (danh từ) nghĩa là cá tuyết.

Dorsch là der, die hay das?

Dorsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dorsch); số nhiều: die Dorsche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.