TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dreiundzwanzigste

/ˈdʁaɪ̯ʊntˌt͡svant͡sɪçstə/ giọng máy của trình duyệt

dreiundzwanzigste nghĩa là thứ hai mươi ba.

Nghĩa của dreiundzwanzigste

Tính từ

  1. Thứ hai mươi ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twenty-third

Câu hỏi thường gặp

dreiundzwanzigste nghĩa là gì?

dreiundzwanzigste (tính từ) nghĩa là thứ hai mươi ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.