TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dreschen

giọng máy của trình duyệt

dreschen nghĩa là đập.

Nghĩa của dreschen

Động từ

  1. Đập.

Chia động từ dreschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedroschenPhân từ I: dreschend

Hiện tại Präsens

  • ich dresche
  • du drischst
  • er/sie/es drischt
  • wir dreschen
  • ihr drescht
  • sie/Sie dreschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drosch
  • du droschst
  • er/sie/es drosch
  • wir droschen
  • ihr droscht
  • sie/Sie droschen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedroschen
  • du hast gedroschen
  • er/sie/es hat gedroschen
  • wir haben gedroschen
  • ihr habt gedroschen
  • sie/Sie haben gedroschen

Tương lai Futur I

  • ich werde dreschen
  • du wirst dreschen
  • er/sie/es wird dreschen
  • wir werden dreschen
  • ihr werdet dreschen
  • sie/Sie werden dreschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dresche
  • du dreschest
  • er/sie/es dresche
  • wir dreschen
  • ihr dreschet
  • sie/Sie dreschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • drisch! (du)
  • drescht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thresh; to thrash

Câu hỏi thường gặp

dreschen nghĩa là gì?

dreschen (động từ) nghĩa là đập.

Chia động từ dreschen ở thì hiện tại thế nào?

ich dresche, du drischst, er/sie/es drischt, wir dreschen, ihr drescht, sie/Sie dreschen. Phân từ II: gedroschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.