TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dresden

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁeːsdn̩/ giọng máy của trình duyệt

Dresden nghĩa là đrét-xđen.

Nghĩa của Dresden

Danh từ riêng

  1. Đrét-xđen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Dresden (the capital city of Saxony, Germany, on the River Elbe)

Câu hỏi thường gặp

Dresden nghĩa là gì?

Dresden (danh từ riêng) nghĩa là đrét-xđen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.