TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die/das dritte Person

danh từ giống cái hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die dritte Personen · sinh cách: der/des dritter Person

die/das dritte Person nghĩa là người thứ ba.

Nghĩa của dritte Person

Danh từ · giống cái hoặc trung

  1. Người thứ ba.

Biến cách của dritte Person (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie/das dritte Persondie dritte Personen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder/des dritter Personder dritter Personen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder/dem dritter Personden dritten Personen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie/das dritte Persondie dritte Personen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ third person

Câu hỏi thường gặp

dritte Person nghĩa là gì?

dritte Person (danh từ) nghĩa là người thứ ba.

dritte Person là der, die hay das?

dritte Person là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das dritte Person); số nhiều: die dritte Personen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.