TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dunstabzugshaube

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dunstabzugshauben · sinh cách: der Dunstabzugshaube

die Dunstabzugshaube nghĩa là máy hút mùi.

Nghĩa của Dunstabzugshaube

Danh từ · giống cái

  1. Máy hút mùi.

Biến cách của Dunstabzugshaube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dunstabzugshaubedie Dunstabzugshauben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dunstabzugshaubeder Dunstabzugshauben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dunstabzugshaubeden Dunstabzugshauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dunstabzugshaubedie Dunstabzugshauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitchen hood, (UK) extractor hood, (US) range hood, (AU, NZ) rangehood, cooker hood, exhaust hood, oven hood

Câu hỏi thường gặp

Dunstabzugshaube nghĩa là gì?

Dunstabzugshaube (danh từ) nghĩa là máy hút mùi.

Dunstabzugshaube là der, die hay das?

Dunstabzugshaube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dunstabzugshaube); số nhiều: die Dunstabzugshauben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.