TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchhalten

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của durchhalten

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang on, persevere; to last (endure, continue over time)

Chia động từ durchhalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: durchgehaltenPhân từ I: durchhaltend

Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte durch…).

Hiện tại Präsens

  • ich halte durch
  • du hältst durch
  • er/sie/es hält durch
  • wir halten durch
  • ihr haltet durch
  • sie/Sie halten durch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hielt durch
  • du hieltest durch
  • er/sie/es hielt durch
  • wir hielten durch
  • ihr hieltet durch
  • sie/Sie hielten durch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe durchgehalten
  • du hast durchgehalten
  • er/sie/es hat durchgehalten
  • wir haben durchgehalten
  • ihr habt durchgehalten
  • sie/Sie haben durchgehalten

Tương lai Futur I

  • ich werde durchhalten
  • du wirst durchhalten
  • er/sie/es wird durchhalten
  • wir werden durchhalten
  • ihr werdet durchhalten
  • sie/Sie werden durchhalten

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hielte durch
  • du hieltest durch
  • er/sie/es hielte durch
  • wir hielten durch
  • ihr hieltet durch
  • sie/Sie hielten durch

Giả định I Konjunktiv I

  • ich halte durch
  • du haltest durch
  • er/sie/es halte durch
  • wir halten durch
  • ihr haltet durch
  • sie/Sie halten durch

Mệnh lệnh Imperativ

  • halt durch! (du)
  • haltet durch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durchhalten

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ durchhalten ở thì hiện tại thế nào?

ich halte durch, du hältst durch, er/sie/es hält durch, wir halten durch, ihr haltet durch, sie/Sie halten durch. Phân từ II: durchgehalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.