TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

halten

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

halten nghĩa là giữ, cầm, chống.

Nghĩa của halten

Động từ

  1. Giữ, cầm, nắm.
  2. Chống.

Chia động từ halten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehaltenPhân từ I: haltend

Hiện tại Präsens

  • ich halte
  • du hältst
  • er/sie/es hält
  • wir halten
  • ihr haltet
  • sie/Sie halten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hielt
  • du hieltest
  • er/sie/es hielt
  • wir hielten
  • ihr hieltet
  • sie/Sie hielten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehalten
  • du hast gehalten
  • er/sie/es hat gehalten
  • wir haben gehalten
  • ihr habt gehalten
  • sie/Sie haben gehalten

Tương lai Futur I

  • ich werde halten
  • du wirst halten
  • er/sie/es wird halten
  • wir werden halten
  • ihr werdet halten
  • sie/Sie werden halten

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hielte
  • du hieltest
  • er/sie/es hielte
  • wir hielten
  • ihr hieltet
  • sie/Sie hielten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich halte
  • du haltest
  • er/sie/es halte
  • wir halten
  • ihr haltet
  • sie/Sie halten

Mệnh lệnh Imperativ

  • halt! (du)
  • haltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với halten

  • Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #505
  • Nicht öffnen, bevor der Zug hält. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #379
  • Tom hält stets seine Versprechen. Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa.Tatoeba #10646674
  • Halt die Klappe und hör zu! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #355347
  • Bitte halten Sie mich auf dem Laufenden. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2323822
  • Versuchen Sie, die Augen offen zu halten. Cố mở mắt nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947891
  • Du musst halten, was du versprichst. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657126
  • Versuch deine Augen offen zu halten. Cố mở mắt nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hold (an object in one's hands); to stop, to halt, to hold back; to support, to hold up; to keep, to maintain; to keep, to provide for; to keep, to provide for, to stock; to hold, to remain in one piece, to last (of objects undergoing wear and tear, or fragile constructions); to hold, to stick (of glue, knots, fastenings, etc.)

Câu hỏi thường gặp

halten nghĩa là gì?

halten (động từ) nghĩa là giữ, cầm, chống.

Chia động từ halten ở thì hiện tại thế nào?

ich halte, du hältst, er/sie/es hält, wir halten, ihr haltet, sie/Sie halten. Phân từ II: gehalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.