TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchmischt

giọng máy của trình duyệt

durchmischt nghĩa là lẫn lộn, pha trộn.

Nghĩa của durchmischt

Tính từ

  1. Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mixed (together)

Câu hỏi thường gặp

durchmischt nghĩa là gì?

durchmischt (tính từ) nghĩa là lẫn lộn, pha trộn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.