TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchnässen

/dʊʁçˈnɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

durchnässen nghĩa là ngâm.

Nghĩa của durchnässen

Động từ

  1. Ngâm.

Chia động từ durchnässen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: durchnässtPhân từ I: durchnässend

Hiện tại Präsens

  • ich durchnässe
  • du durchnässt
  • er/sie/es durchnässt
  • wir durchnässen
  • ihr durchnässt
  • sie/Sie durchnässen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich durchnässte
  • du durchnässtest
  • er/sie/es durchnässte
  • wir durchnässten
  • ihr durchnässtet
  • sie/Sie durchnässten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe durchnässt
  • du hast durchnässt
  • er/sie/es hat durchnässt
  • wir haben durchnässt
  • ihr habt durchnässt
  • sie/Sie haben durchnässt

Tương lai Futur I

  • ich werde durchnässen
  • du wirst durchnässen
  • er/sie/es wird durchnässen
  • wir werden durchnässen
  • ihr werdet durchnässen
  • sie/Sie werden durchnässen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich durchnässe
  • du durchnässest
  • er/sie/es durchnässe
  • wir durchnässen
  • ihr durchnässet
  • sie/Sie durchnässen

Mệnh lệnh Imperativ

  • durchnäss! (du)
  • durchnässt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với durchnässen

  • Tom war vom Regen völlig durchnässt. Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak, drench

Câu hỏi thường gặp

durchnässen nghĩa là gì?

durchnässen (động từ) nghĩa là ngâm.

Chia động từ durchnässen ở thì hiện tại thế nào?

ich durchnässe, du durchnässt, er/sie/es durchnässt, wir durchnässen, ihr durchnässt, sie/Sie durchnässen. Phân từ II: durchnässt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.