durchnässen
durchnässen nghĩa là ngâm.
Nghĩa của durchnässen
Động từ
- Ngâm.
Chia động từ durchnässen
Hiện tại Präsens
- ich durchnässe
- du durchnässt
- er/sie/es durchnässt
- wir durchnässen
- ihr durchnässt
- sie/Sie durchnässen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich durchnässte
- du durchnässtest
- er/sie/es durchnässte
- wir durchnässten
- ihr durchnässtet
- sie/Sie durchnässten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe durchnässt
- du hast durchnässt
- er/sie/es hat durchnässt
- wir haben durchnässt
- ihr habt durchnässt
- sie/Sie haben durchnässt
Tương lai Futur I
- ich werde durchnässen
- du wirst durchnässen
- er/sie/es wird durchnässen
- wir werden durchnässen
- ihr werdet durchnässen
- sie/Sie werden durchnässen
Giả định I Konjunktiv I
- ich durchnässe
- du durchnässest
- er/sie/es durchnässe
- wir durchnässen
- ihr durchnässet
- sie/Sie durchnässen
Mệnh lệnh Imperativ
- durchnäss! (du)
- durchnässt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với durchnässen
- Tom war vom Regen völlig durchnässt. Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to soak, drench
Câu hỏi thường gặp
durchnässen nghĩa là gì?
durchnässen (động từ) nghĩa là ngâm.
Chia động từ durchnässen ở thì hiện tại thế nào?
ich durchnässe, du durchnässt, er/sie/es durchnässt, wir durchnässen, ihr durchnässt, sie/Sie durchnässen. Phân từ II: durchnässt.