TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Durian

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Durians · sinh cách: der Durian

die Durian nghĩa là sầu riêng, tu rên.

Nghĩa của Durian

Danh từ · giống cái

  1. Sầu riêng, tu rên.

Biến cách của Durian (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Duriandie Durians
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Duriander Durians
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Durianden Durians
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Duriandie Durians

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ durian

Câu hỏi thường gặp

Durian nghĩa là gì?

Durian (danh từ) nghĩa là sầu riêng, tu rên.

Durian là der, die hay das?

Durian là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Durian); số nhiều: die Durians.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.