TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dystrophie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dystrophien · sinh cách: der Dystrophie

die Dystrophie nghĩa là sự loạn đường.

Nghĩa của Dystrophie

Danh từ · giống cái

  1. Sự loạn đường.

Biến cách của Dystrophie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dystrophiedie Dystrophien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dystrophieder Dystrophien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dystrophieden Dystrophien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dystrophiedie Dystrophien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dystrophy

Câu hỏi thường gặp

Dystrophie nghĩa là gì?

Dystrophie (danh từ) nghĩa là sự loạn đường.

Dystrophie là der, die hay das?

Dystrophie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dystrophie); số nhiều: die Dystrophien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.