TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ebenholz

danh từ giống trung
/ˈeːbənhɔlts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ebenhölzer · sinh cách: des Ebenholzes

das Ebenholz nghĩa là gỗ mun.

Nghĩa của Ebenholz

Danh từ · giống trung

  1. Gỗ mun.

Biến cách của Ebenholz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ebenholzdie Ebenhölzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ebenholzesder Ebenhölzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ebenholzden Ebenhölzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ebenholzdie Ebenhölzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ebony (wood)

Câu hỏi thường gặp

Ebenholz nghĩa là gì?

Ebenholz (danh từ) nghĩa là gỗ mun.

Ebenholz là der, die hay das?

Ebenholz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ebenholz); số nhiều: die Ebenhölzer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.