TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ehrlichkeit

danh từ giống cái
/ˈeːɐ̯lɪçkaɪt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ehrlichkeiten · sinh cách: der Ehrlichkeit

die Ehrlichkeit nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Nghĩa của Ehrlichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Biến cách của Ehrlichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ehrlichkeitdie Ehrlichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ehrlichkeitder Ehrlichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ehrlichkeitden Ehrlichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ehrlichkeitdie Ehrlichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ehrlichkeit

  • Ehrlichkeit ist nicht immer das beste Vorgehen. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3283456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honesty

Câu hỏi thường gặp

Ehrlichkeit nghĩa là gì?

Ehrlichkeit (danh từ) nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Ehrlichkeit là der, die hay das?

Ehrlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehrlichkeit); số nhiều: die Ehrlichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.