die Ehrlichkeit
số nhiều: die Ehrlichkeiten · sinh cách: der Ehrlichkeit
die Ehrlichkeit nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Nghĩa của Ehrlichkeit
Danh từ · giống cái
- Tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Biến cách của Ehrlichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ehrlichkeit | die Ehrlichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ehrlichkeit | der Ehrlichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ehrlichkeit | den Ehrlichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ehrlichkeit | die Ehrlichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ehrlichkeit
- Ehrlichkeit ist nicht immer das beste Vorgehen. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3283456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honesty
Câu hỏi thường gặp
Ehrlichkeit nghĩa là gì?
Ehrlichkeit (danh từ) nghĩa là tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Ehrlichkeit là der, die hay das?
Ehrlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehrlichkeit); số nhiều: die Ehrlichkeiten.