ehrlich
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːrlɪç/ giọng máy của trình duyệt
ehrlich nghĩa là thành thật.
Nghĩa của ehrlich
Tính từ
- Thành thật.
So sánh của ehrlich
| So sánh hơn | ehrlicher |
| So sánh nhất | am ehrlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ehrlich
Đồng nghĩa
Họ từ của ehrlich
Câu ví dụ với ehrlich
- Er ist sehr ehrlich. Anh ấy rất thành thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438655
- Seien Sie bitte ehrlich! Hãy thật lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221501
- Sie ist nicht ehrlich. Cô ấy không thành thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10832363
- Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498498
- Sei bitte ehrlich! Hãy thật lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221499
- Seid bitte ehrlich! Hãy thật lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221504
- Ehrlich gesagt möchte ich lieber zu Hause bleiben, als auszugehen. Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #748346
- Ehrlich währt am längsten. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decent, honorable, honest; honest, truthful, true
Câu hỏi thường gặp
ehrlich nghĩa là gì?
ehrlich (tính từ) nghĩa là thành thật.